hao tổn

Học thuật
Thân thiện
hao tổn

Lo buồn làm hao tổn sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiêu hao, làm mất mát một lượng đáng kể (tiền bạc, sức lực, thời gian...) một cách đáng tiếc: Chỉ việc sử dụng hoặc làm cho hao hụt quá nhiều vào một việc đó, thường dẫn đến sự thiệt hại hoặc cảm giác tiếc nuối.
    • Làm suy giảm, làm cạn kiệt (sức khỏe, tinh thần...): Chỉ việc gây ra sự suy yếu hoặc mất mát về thể chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Dự án xây dựng này hao tổn rất nhiều ngân sách của công ty. (Dự án xây dựng này làm tiêu hao rất nhiều ngân sách của công ty.)
    • Những nỗi lo âu kéo dài đã hao tổn tinh thần ấy. (Những nỗi lo âu kéo dài đã làm suy giảm tinh thần ấy.)
    • Việc thức khuya thường xuyên sẽ hao tổn sức khỏe. (Việc thức khuya thường xuyên sẽ làm tiêu hao sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hao tổn công sức": tiêu tốn nhiều sức lực một cách đáng kể.

    • Công việc này hao tổn công sức nhưng lại không mang lại hiệu quả cao. (Công việc này tiêu tốn nhiều sức lực nhưng lại không mang lại hiệu quả cao.)
  • "hao tổn nguyên khí" (thường dùng trong văn chương hoặc nói về sức khỏe lâu dài): làm suy yếu nền tảng sức khỏe, sinh lực căn bản.

    • Bệnh tật lâu ngày khiến thân thể anh ấy bị hao tổn nguyên khí. (Bệnh tật lâu ngày khiến thân thể anh ấy bị suy yếu sinh lực căn bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Hao phí (động từ): tiêu tốn, sử dụng mất đi (thường dùng cho tài nguyên, năng lượng).
  • Hao hụt (động từ/danh từ): bị mất mát, giảm sút về số lượng.
  • Tổn hao (động từ/danh từ): (nghĩa tương tự "hao tổn") sự mất mát, tiêu hao.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu tốn: chi dùng, làm mất đi (thường tiền bạc, thời gian).
  • Lãng phí: sử dụng hoang phí, không đúng chỗ, không hiệu quả.
  • Làm suy kiệt: làm cho cạn kiệt, yếu đi rất nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Tích lũy: gom góp, làm tăng lên.
  • Bồi bổ: làm cho khỏe mạnh, đầy đủ hơn (về sức khỏe).
  • Tiết kiệm: sử dụng một cách hợp lý, không lãng phí.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tiền của hao tổn, tinh thần suy sụp": Một cách nói diễn tả hậu quả nặng nề cả về vật chất lẫn tinh thần.
  • "Hao tổn tâm tư": Tiêu tốn nhiều suy nghĩ, lo lắng.
    • Công việc gia đình khiến chị ấy hao tổn tâm tư. (Công việc gia đình khiến chị ấy tiêu tốn nhiều suy nghĩ, lo lắng.)
hao tổn

Lo buồn làm hao tổn sức khỏe.

  1. đg. Dùng mất quá nhiều vào một việc một cách đáng tiếc. Hao tổn tiền của. Lo buồn làm hao tổn sức khoẻ.